Bảng tra nhanh dành cho bạn đọc chưa quen bấm Bài Sơn Chưởng. Chỉ cần dò theo năm sinh dương lịch là biết mệnh quái và thuộc Đông tứ mệnh hay Tây tứ mệnh.
Lưu ý: mốc đổi năm trong phong thuỷ là tiết Lập Xuân (khoảng mùng 4 tháng 2 dương lịch), không phải mùng 1 Tết. Người sinh trước Lập Xuân phải lùi về năm trước để tra.
Nhắc lại công thức
- Nam: năm sinh ÷ 9 lấy số dư, đếm nghịch từ cung 1 trên Bài Sơn Chưởng.
- Nữ: năm sinh ÷ 9 lấy số dư, đếm thuận từ cung 5.
- Mệnh 5: nam hoá Khôn, nữ hoá Cấn.
Bảng tra mệnh quái 1930 – 2040
| Năm sinh dương lịch | Nam mệnh quái | Nữ mệnh quái |
|---|---|---|
| 1930 | Đoài (Tây tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 1931 | Càn (Tây tứ mệnh) | Ly (Đông tứ mệnh) |
| 1932 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Khảm (Đông tứ mệnh) |
| 1933 | Tốn (Đông tứ mệnh) | Khôn (Tây tứ mệnh) |
| 1934 | Chấn (Đông tứ mệnh) | Chấn (Đông tứ mệnh) |
| 1935 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Tốn (Đông tứ mệnh) |
| 1936 | Khảm (Đông tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 1937 | Ly (Đông tứ mệnh) | Càn (Tây tứ mệnh) |
| 1938 | Cấn (Tây tứ mệnh) | Đoài (Tây tứ mệnh) |
| 1939 | Đoài (Tây tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 1940 | Càn (Tây tứ mệnh) | Ly (Đông tứ mệnh) |
| 1941 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Khảm (Đông tứ mệnh) |
| 1942 | Tốn (Đông tứ mệnh) | Khôn (Tây tứ mệnh) |
| 1943 | Chấn (Đông tứ mệnh) | Chấn (Đông tứ mệnh) |
| 1944 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Tốn (Đông tứ mệnh) |
| 1945 | Khảm (Đông tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 1946 | Ly (Đông tứ mệnh) | Càn (Tây tứ mệnh) |
| 1947 | Cấn (Tây tứ mệnh) | Đoài (Tây tứ mệnh) |
| 1948 | Đoài (Tây tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 1949 | Càn (Tây tứ mệnh) | Ly (Đông tứ mệnh) |
| 1950 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Khảm (Đông tứ mệnh) |
| 1951 | Tốn (Đông tứ mệnh) | Khôn (Tây tứ mệnh) |
| 1952 | Chấn (Đông tứ mệnh) | Chấn (Đông tứ mệnh) |
| 1953 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Tốn (Đông tứ mệnh) |
| 1954 | Khảm (Đông tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 1955 | Ly (Đông tứ mệnh) | Càn (Tây tứ mệnh) |
| 1956 | Cấn (Tây tứ mệnh) | Đoài (Tây tứ mệnh) |
| 1957 | Đoài (Tây tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 1958 | Càn (Tây tứ mệnh) | Ly (Đông tứ mệnh) |
| 1959 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Khảm (Đông tứ mệnh) |
| 1960 | Tốn (Đông tứ mệnh) | Khôn (Tây tứ mệnh) |
| 1961 | Chấn (Đông tứ mệnh) | Chấn (Đông tứ mệnh) |
| 1962 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Tốn (Đông tứ mệnh) |
| 1963 | Khảm (Đông tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 1964 | Ly (Đông tứ mệnh) | Càn (Tây tứ mệnh) |
| 1965 | Cấn (Tây tứ mệnh) | Đoài (Tây tứ mệnh) |
| 1966 | Đoài (Tây tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 1967 | Càn (Tây tứ mệnh) | Ly (Đông tứ mệnh) |
| 1968 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Khảm (Đông tứ mệnh) |
| 1969 | Tốn (Đông tứ mệnh) | Khôn (Tây tứ mệnh) |
| 1970 | Chấn (Đông tứ mệnh) | Chấn (Đông tứ mệnh) |
| 1971 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Tốn (Đông tứ mệnh) |
| 1972 | Khảm (Đông tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 1973 | Ly (Đông tứ mệnh) | Càn (Tây tứ mệnh) |
| 1974 | Cấn (Tây tứ mệnh) | Đoài (Tây tứ mệnh) |
| 1975 | Đoài (Tây tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 1976 | Càn (Tây tứ mệnh) | Ly (Đông tứ mệnh) |
| 1977 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Khảm (Đông tứ mệnh) |
| 1978 | Tốn (Đông tứ mệnh) | Khôn (Tây tứ mệnh) |
| 1979 | Chấn (Đông tứ mệnh) | Chấn (Đông tứ mệnh) |
| 1980 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Tốn (Đông tứ mệnh) |
| 1981 | Khảm (Đông tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 1982 | Ly (Đông tứ mệnh) | Càn (Tây tứ mệnh) |
| 1983 | Cấn (Tây tứ mệnh) | Đoài (Tây tứ mệnh) |
| 1984 | Đoài (Tây tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 1985 | Càn (Tây tứ mệnh) | Ly (Đông tứ mệnh) |
| 1986 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Khảm (Đông tứ mệnh) |
| 1987 | Tốn (Đông tứ mệnh) | Khôn (Tây tứ mệnh) |
| 1988 | Chấn (Đông tứ mệnh) | Chấn (Đông tứ mệnh) |
| 1989 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Tốn (Đông tứ mệnh) |
| 1990 | Khảm (Đông tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 1991 | Ly (Đông tứ mệnh) | Càn (Tây tứ mệnh) |
| 1992 | Cấn (Tây tứ mệnh) | Đoài (Tây tứ mệnh) |
| 1993 | Đoài (Tây tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 1994 | Càn (Tây tứ mệnh) | Ly (Đông tứ mệnh) |
| 1995 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Khảm (Đông tứ mệnh) |
| 1996 | Tốn (Đông tứ mệnh) | Khôn (Tây tứ mệnh) |
| 1997 | Chấn (Đông tứ mệnh) | Chấn (Đông tứ mệnh) |
| 1998 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Tốn (Đông tứ mệnh) |
| 1999 | Khảm (Đông tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 2000 | Ly (Đông tứ mệnh) | Càn (Tây tứ mệnh) |
| 2001 | Cấn (Tây tứ mệnh) | Đoài (Tây tứ mệnh) |
| 2002 | Đoài (Tây tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 2003 | Càn (Tây tứ mệnh) | Ly (Đông tứ mệnh) |
| 2004 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Khảm (Đông tứ mệnh) |
| 2005 | Tốn (Đông tứ mệnh) | Khôn (Tây tứ mệnh) |
| 2006 | Chấn (Đông tứ mệnh) | Chấn (Đông tứ mệnh) |
| 2007 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Tốn (Đông tứ mệnh) |
| 2008 | Khảm (Đông tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 2009 | Ly (Đông tứ mệnh) | Càn (Tây tứ mệnh) |
| 2010 | Cấn (Tây tứ mệnh) | Đoài (Tây tứ mệnh) |
| 2011 | Đoài (Tây tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 2012 | Càn (Tây tứ mệnh) | Ly (Đông tứ mệnh) |
| 2013 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Khảm (Đông tứ mệnh) |
| 2014 | Tốn (Đông tứ mệnh) | Khôn (Tây tứ mệnh) |
| 2015 | Chấn (Đông tứ mệnh) | Chấn (Đông tứ mệnh) |
| 2016 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Tốn (Đông tứ mệnh) |
| 2017 | Khảm (Đông tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 2018 | Ly (Đông tứ mệnh) | Càn (Tây tứ mệnh) |
| 2019 | Cấn (Tây tứ mệnh) | Đoài (Tây tứ mệnh) |
| 2020 | Đoài (Tây tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 2021 | Càn (Tây tứ mệnh) | Ly (Đông tứ mệnh) |
| 2022 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Khảm (Đông tứ mệnh) |
| 2023 | Tốn (Đông tứ mệnh) | Khôn (Tây tứ mệnh) |
| 2024 | Chấn (Đông tứ mệnh) | Chấn (Đông tứ mệnh) |
| 2025 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Tốn (Đông tứ mệnh) |
| 2026 | Khảm (Đông tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 2027 | Ly (Đông tứ mệnh) | Càn (Tây tứ mệnh) |
| 2028 | Cấn (Tây tứ mệnh) | Đoài (Tây tứ mệnh) |
| 2029 | Đoài (Tây tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 2030 | Càn (Tây tứ mệnh) | Ly (Đông tứ mệnh) |
| 2031 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Khảm (Đông tứ mệnh) |
| 2032 | Tốn (Đông tứ mệnh) | Khôn (Tây tứ mệnh) |
| 2033 | Chấn (Đông tứ mệnh) | Chấn (Đông tứ mệnh) |
| 2034 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Tốn (Đông tứ mệnh) |
| 2035 | Khảm (Đông tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 2036 | Ly (Đông tứ mệnh) | Càn (Tây tứ mệnh) |
| 2037 | Cấn (Tây tứ mệnh) | Đoài (Tây tứ mệnh) |
| 2038 | Đoài (Tây tứ mệnh) | Cấn (Tây tứ mệnh) |
| 2039 | Càn (Tây tứ mệnh) | Ly (Đông tứ mệnh) |
| 2040 | Khôn (Tây tứ mệnh) | Khảm (Đông tứ mệnh) |
Dùng bảng này thế nào
- Tra mệnh quái của gia chủ nam và nữ.
- Mở bài Bát Trạch Chân Quyết để lấy tám du niên tương ứng.
- Mở bài Ứng Dụng Bát Trạch để chọn cục bố trí bếp, giường, bàn học theo việc cần thôi động.
Bảng tra thuộc bộ giáo trình Bát Trạch Liên Hoa — phongthuylienhoa, Thầy Vũ Giới.