Coi Ngày

Lịch Sát Sư

Tổng cộng 2 bài viết về Lịch Sát Sư — theo nguyên lý quy hoạch kiến trúc phong thuỷ, kiến trúc phong thuỷ Á Đông và tinh thần kiến trúc bền vững, thân thiện môi trường.

Quý Hợi
(−) Thủy

LỊCH SÁT ĐỊA SƯ — Tháng 10 năm 2026

Phong Thuỷ Liên Hoa

CHỦ NHẬT
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
121
Mậu Thân
(+) ThổHạ chí
SS (ngày)
SS (tháng)
222
Kỷ Dậu
(−) ThổHạ chí
SS (T.cúng)
323
Canh Tuất
(+) KimHạ chí
424
Tân Hợi
(−) KimHạ chí
525
Nhâm Tý
(+) MộcHạ chí
626
Quý Sửu
(−) MộcHạ chí
SS (4m)
727
Giáp Dần
(+) ThuỷHạ chí
SS (L.bàn)
828
Ất Mão
(−) ThuỷHạ chí
929
Bính Thìn
(+) ThổHạ chí
101/9
Đinh Tỵ
(−) ThổHạ chí
112
Mậu Ngọ
(+) HoảHạ chí
SS (T.cúng)
123
Kỷ Mùi
(−) HoảHạ chí
SS (4m)
134
Canh Thân
(+) MộcHạ chí
145
Tân Dậu
(−) MộcHạ chí
156
Nhâm Tuất
(+) ThuỷHạ chí
167
Quý Hợi
(−) ThuỷHạ chí
178
Giáp Tý
(+) KimHạ chí
189
Ất Sửu
(−) KimHạ chí
SS (4m)
SS (ngày)
SS (tháng)
1910
Bính Dần
(+) HoảHạ chí
2011
Đinh Mão
(−) HoảHạ chí
2112
Mậu Thìn
(+) MộcHạ chí
2213
Kỷ Tỵ
(−) MộcHạ chí
2314
Canh Ngọ
(+) ThổTiểu thử
SS (T.cúng)
2415
Tân Mùi
(−) ThổTiểu thử
SS (4m)
2516
Nhâm Thân
(+) KimTiểu thử
2617
Quý Dậu
(−) KimTiểu thử
2718
Giáp Tuất
(+) HoảTiểu thử
2819
Ất Hợi
(−) HoảTiểu thử
2920
Bính Tý
(+) ThuỷTiểu thử
3021
Đinh Sửu
(−) ThuỷTiểu thử
SS (4m)
SS (ngày)
SS (tháng)
3122
Mậu Dần
(+) ThổTiểu thử
SS (ngày)Sát sư ngày — kỵ động thổ, đo đạc thực địa
SS (tháng)Sát sư tháng — kỵ khởi công việc lớn
SS (4m)Sát sư tứ mộ — Thìn Tuất Sửu Mùi theo mùa
SS (T.cúng)Sát sư thầy cúng — kỵ chủ lễ, tế tự
SS (L.bàn)Sát sư la bàn — kỵ cầm la bàn phân kim

Ngày Sát Sư tra theo tháng âm lịch: địa sư, thầy phong thuỷ nên tránh hành nghề (đo đạc, phân kim, chủ lễ) trong những ngày ghi dấu ở trên.

Hướng dẫn sử dụng

Cách dùng Lịch Sát Sư: nhập liệu, đọc dữ liệu luận và đọc tổng luận

Bài hướng dẫn chi tiết từng ô nhập, từng khối kết quả và cách đọc phần tổng luận.

Xem bài hướng dẫn ↗

Bài viết mới nhất

Bình luận

để gửi bình luận.