Làm Nhà — Động Thổ

Hướng Động Thổ

Tổng cộng 1 bài viết về Hướng Động Thổ — theo nguyên lý quy hoạch kiến trúc phong thuỷ, kiến trúc phong thuỷ Á Đông và tinh thần kiến trúc bền vững, thân thiện môi trường.

Phần mềm tra cứu

Hướng động thổ

Nhập năm để xuất bảng sát khí theo trình tự xuất hiện, nhập độ số la bàn của nhà để lấy toạ — hướng cùng bát sát, huỳnh tuyền, và nhập ngày giờ động thổ để soi các sát khí quan trọng như Ngũ Hoàng, Thái Tuế, Tuế Phá, Tam Sát. Vòng bát quái 24 sơn bên dưới tô đỏ những phương đang bị phạm.

0306090120150180210240270300330☵Khảm☶Cấn☳Chấn☴Tốn☲Ly☷Khôn☱Đoài☰CànNhâm — Bắc (345°) · cát phươngNhâmTý — Bắc (0°) · Tam Sát — phương Bắc, Nguyệt Kiến — Nguyệt PháTýQuý — Bắc (15°) · cát phươngQuýSửu — Đông Bắc (30°) · Tam Sát — phương BắcSửuCấn — Đông Bắc (45°) · cát phươngCấnDần — Đông Bắc (60°) · Tam Sát niên — ĐôngDầnGiáp — Đông (75°) · Ngũ Hoàng nguyệtGiápMão — Đông (90°) · Ngũ Hoàng nguyệt, Tuế Phá niên, Tam Sát niên — ĐôngMãoẤt — Đông (105°) · Ngũ Hoàng nguyệtẤtThìn — Đông Nam (120°) · Tuế Phá, Nhị Hắc bệnh phù, Tam Sát niên — Đông, Bát sát (theo toạ nhà)ThìnTốn — Đông Nam (135°) · Nhị Hắc bệnh phù, Huỳnh tuyềnTốnTỵ — Đông Nam (150°) · Nhị Hắc bệnh phù, Tam Sát nguyệt — NamTỵBính — Nam (165°)BínhNgọ — Nam (180°) · Tam Sát nguyệt — Nam, Nguyệt Kiến — Nguyệt PháNgọĐinh — Nam (195°)ĐinhMùi — Tây Nam (210°) · Ngũ Hoàng nhật, Tam Sát nguyệt — NamMùiKhôn — Tây Nam (225°) · Ngũ Hoàng nhậtKhônThân — Tây Nam (240°) · Ngũ Hoàng nhậtThânCanh — Tây (255°) · Ngũ Hoàng đại sátCanhDậu — Tây (270°) · Ngũ Hoàng đại sát, Thái Tuế niênDậuTân — Tây (285°) · Ngũ Hoàng đại sátTânTuất — Tây Bắc (300°) · Thái Tuế, Ngũ Hoàng niênTuấtCàn — Tây Bắc (315°) · Ngũ Hoàng niên, Huỳnh tuyềnCànHợi — Tây Bắc (330°) · Tam Sát — phương Bắc, Ngũ Hoàng niênHợiTÝ · BẮC 0°NGỌ · NAM 180°
  • Đại hung
  • Hung
  • Cần tránh
  • Cát phương

Chấm đậm: sơn toạ · chấm hồng và vạch nối: sơn hướng.

Toạ — hướng theo độ số

Hướng

Bính · 165°

Nam — cung Ly

Toạ

Nhâm · 345°

Bắc — Đông tứ trạch

Bát sát

Khảm long — toạ Khảm kỵ sơn Thìn. Sơn Thìn là hoàng tuyền bát sát của nhà này — kỵ mở cửa, đặt cổng, đào giếng và khởi công về phía ấy.

Huỳnh tuyền

Toạ Nhâm — hướng Bính phạm huỳnh tuyền ở sơn Càn, Tốn: kỵ mở cửa, đặt bếp, dẫn nước và đổ đất thải về phía ấy.

Kiến nghị hướng động thổ năm Canh Tuất

Thái Tuế

Tuất

Tuế Phá (xung Thái Tuế)

Thìn

Tam Sát — Bắc

Hợi · Tý · Sửu

Ngũ Hoàng

Canh · Dậu · Tân

Hướng tốt nhất

  • Quý · 15° (Bắc) — Bát Bạch tài tinh
  • Nhâm · 345° (Bắc) — Bát Bạch tài tinh
  • Giáp · 75° (Đông) — Nhất Bạch quan tinh
  • Mão · 90° (Đông) — Nhất Bạch quan tinh
  • Ất · 105° (Đông) — Nhất Bạch quan tinh
  • Mùi · 210° (Tây Nam) — Cửu Tử hỷ tinh
  • Khôn · 225° (Tây Nam) — Cửu Tử hỷ tinh
  • Thân · 240° (Tây Nam) — Cửu Tử hỷ tinh

Hướng tốt vừa

  • Cấn · 45° (Đông Bắc) — Lục Bạch vũ khúc
  • Dần · 60° (Đông Bắc) — Lục Bạch vũ khúc

Năm Canh Tuất: nên khởi công — đặt nhát cuốc đầu — về các sơn Quý, Nhâm, Giáp, Mão, Ất, Mùi, Khôn, Thân. Tuyệt đối tránh động thổ tại Tý, Sửu, Canh, Dậu, Tân, Tuất, Hợi, Thìn vì phạm Thái Tuế, Tuế Phá, Tam Sát hoặc Ngũ Hoàng.

SơnĐộPhươngXếp hạngCát — hung
Quý15°BắcTốt nhấtBát Bạch tài tinh
Nhâm345°BắcTốt nhấtBát Bạch tài tinh
Giáp75°ĐôngTốt nhấtNhất Bạch quan tinh
Mão90°ĐôngTốt nhấtNhất Bạch quan tinh
Ất105°ĐôngTốt nhấtNhất Bạch quan tinh
Mùi210°Tây NamTốt nhấtCửu Tử hỷ tinh
Khôn225°Tây NamTốt nhấtCửu Tử hỷ tinh
Thân240°Tây NamTốt nhấtCửu Tử hỷ tinh
Cấn45°Đông BắcTốt vừaLục Bạch vũ khúc
Dần60°Đông BắcTốt vừaLục Bạch vũ khúc
Càn315°Tây BắcBình thường—
Bính165°NamBình thườngThất Xích đạo tặc
Ngọ180°NamBình thườngThất Xích đạo tặc
Đinh195°NamBình thườngThất Xích đạo tặc
Tý0°BắcĐại kỵBát Bạch tài tinh · Tam Sát — phương Bắc
Tốn135°Đông NamNên tránhNhị Hắc bệnh phù
Tỵ150°Đông NamNên tránhNhị Hắc bệnh phù
Sửu30°Đông BắcĐại kỵLục Bạch vũ khúc · Tam Sát — phương Bắc
Canh255°TâyĐại kỵNgũ Hoàng đại sát
Dậu270°TâyĐại kỵNgũ Hoàng đại sát
Tân285°TâyĐại kỵNgũ Hoàng đại sát
Tuất300°Tây BắcĐại kỵThái Tuế
Hợi330°Tây BắcĐại kỵTam Sát — phương Bắc
Thìn120°Đông NamĐại kỵTuế Phá · Nhị Hắc bệnh phù

Bảng sát khí năm Canh TuấtTrung cung 3

TTSát khíSơn phạmLuận
01Thái TuếTuấtSơn cùng chi với năm Canh Tuất. Kỵ động thổ, phá dỡ, đào móng ngay tại sơn này (phạm "thái tuế đầu thượng động thổ").
02Tuế PháThìnSơn xung với Thái Tuế (chi Thìn). Kỵ toạ, kỵ khởi công hướng về phía này.
03Tam Sát — phương BắcHợi · Tý · SửuKiếp Sát Hợi, Tai Sát Tý, Tuế Sát Sửu. Kỵ toạ lưng vào tam sát và kỵ động thổ cả ba sơn; hướng về tam sát thì nhẹ hơn.
04Ngũ Hoàng đại sátCanh · Dậu · TânSao Ngũ Hoàng niên bay tới cung Đoài (Tây). Đại kỵ động thổ, đục phá, mở cửa mới.
05Nhị Hắc bệnh phùThìn · Tốn · TỵSao Nhị Hắc tới cung Tốn (Đông Nam). Động thổ dễ sinh bệnh tật, hao người.
06Tam Bích thị phiTrung cungTam Bích nhập trung cung.
07Thất Xích đạo tặcBính · Ngọ · ĐinhSao Thất Xích tới cung Ly (Nam). Dễ mất mát, tai nạn kim khí.
08Bát Bạch tài tinhNhâm · Tý · QuýCung Khảm (Bắc) — nên đặt điểm khởi công, đổ nhát cuốc đầu.
09Cửu Tử hỷ tinhMùi · Khôn · ThânCung Khôn (Tây Nam) — cát, hợp bày lễ, đặt bàn cúng.
10Nhất Bạch quan tinhGiáp · Mão · ẤtCung Chấn (Đông) — cát cho công danh, hợp mở lối vào.
11Lục Bạch vũ khúcSửu · Cấn · DầnCung Cấn (Đông Bắc) — cát, hợp đặt máy móc, cẩu, giàn giáo chính.

Sát khí tại thời điểm động thổ

Dương lịch

01/01/1970

Âm lịch

24/11/1969

Can chi năm — tháng

Kỷ Dậu · Bính Tý

Can chi ngày — giờ

Tân Tỵ · Mậu Thìn

Ngũ Hoàng niên

Tuất · Càn · Hợi

Cung Càn (Tây Bắc) — đại kỵ nhát cuốc đầu tiên.

Ngũ Hoàng nguyệt

Giáp · Mão · Ất

Tháng Bính Tý: Ngũ Hoàng tới cung Chấn (Đông).

Ngũ Hoàng nhật

Mùi · Khôn · Thân

Ngày Tân Tỵ: Ngũ Hoàng tới cung Khôn (Tây Nam).

Thái Tuế niên

Dậu

Năm Kỷ Dậu — kỵ động thổ ngay sơn Thái Tuế.

Tuế Phá niên

Mão

Xung Thái Tuế (chi Mão) — kỵ toạ.

Tam Sát niên — Đông

Dần · Mão · Thìn

Kiếp Dần · Tai Mão · Tuế Thìn. Kỵ toạ lưng và kỵ đào phá.

Tam Sát nguyệt — Nam

Tỵ · Ngọ · Mùi

Theo chi tháng Tý. Nhẹ hơn tam sát năm nhưng vẫn kỵ khởi công đúng phương.

Nguyệt Kiến — Nguyệt Phá

Tý · Ngọ

Nguyệt kiến chi Tý, nguyệt phá chi Ngọ — kỵ động thổ và kỵ toạ.

Tam Sát nhật — Đông

Dần · Mão · Thìn

Theo chi ngày Tỵ — tránh đặt lễ và nhát cuốc đầu về phương này.

Nhật Phá — Giờ Phá

Hợi · Tuất

Ngày Tỵ xung Hợi; giờ Thìn xung Tuất. Người tuổi trùng chi xung nên tránh cầm cuốc.

Cách dùng: chọn phương khởi công không nằm trong danh sách trên, ưu tiên các cát phương của bảng năm. Nếu bắt buộc phải động vào phương bị sát, nên dời sang tháng hoặc ngày khác thay vì hoá giải qua loa.

Phi tinh cửu cungKỷ Dậu · Bính Tý · Tân Tỵ · Mậu Thìn

ĐN

3

Tam Bích

6

Tháng

7

Ngày

7

Giờ

N

8

Bát Bạch

2

Tháng

3

Ngày

3

Giờ

TN

1

Nhất Bạch

4

Tháng

5

Ngày

5

Giờ

Đ

2

Nhị Hắc

5

Tháng

6

Ngày

6

Giờ

Trung

4

Tứ Lục

7

Tháng

8

Ngày

8

Giờ

T

6

Lục Bạch

9

Tháng

1

Ngày

1

Giờ

ĐB

7

Thất Xích

1

Tháng

2

Ngày

2

Giờ

B

9

Cửu Tử

3

Tháng

4

Ngày

4

Giờ

TB

5

Ngũ Hoàng

8

Tháng

9

Ngày

9

Giờ

Phi tinh theo vòng Lạc thư: trên Nam, dưới Bắc, trái Đông, phải Tây. Phương có Ngũ Hoàng hoặc Nhị Hắc ghé tới trong năm, tháng, ngày, giờ đều kỵ động thổ; ưu tiên phương đón Bạch tinh và Cửu Tử.

Hướng dẫn sử dụng

Cách dùng Hướng Động Thổ: nhập liệu, đọc dữ liệu luận và đọc tổng luận

Bài hướng dẫn chi tiết từng ô nhập, từng khối kết quả và cách đọc phần tổng luận.

Xem bài hướng dẫn ↗

Bài viết mới nhất

Bình luận

để gửi bình luận.